打折
giảm giá
Ví dụ câu thực tế
我们通常不打折的。
wǒ men tōng cháng bù dǎ zhé de.
Bình thường chúng tôi không giảm giá.
春节前,商场都在打折。
chūn jié qián, shāng chǎng dōu zài dǎ zhé.
Trước Lễ hội mùa xuân, các trung tâm mua sắm đang giảm giá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.