打扮
ăn diện, chải chuốt
Ví dụ câu thực tế
她今天特意打扮了一番去约会。
tā jīn tiān tè yì dǎ bàn le yī fān qù yuē huì.
Hôm nay cô ấy cố ý sửa soạn ăn diện một phen để đi hẹn hò.
她简单打扮了一下就出门了。
tā jiǎn dān dǎ ban le yī xià jiù chū mén le.
Cô mặc quần áo ngắn gọn và đi ra ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.