打扫

(打掃)dǎ sǎo
Âm Hán Việt:ĐẢ TẢO

dọn dẹp

Ví dụ câu thực tế

周末我常常帮妈妈打扫房间。

zhōu mò wǒ cháng cháng bāng mā mā dǎ sǎo fáng jiān.

Cuối tuần tôi thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

我准备周末把房间打扫一下。

wǒ zhǔn bèi zhōu mò bǎ fáng jiān dǎ sǎo yī xià.

Tôi chuẩn bị dọn dẹp phòng vào cuối tuần.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.