扑灭

(撲滅)pū miè

diệt trừ / dập tắt

Ví dụ câu thực tế

消防员迅速扑灭了这场火灾。

xiāo fáng yuán xùn sù pū miè le zhè chǎng huǒ zāi.

Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt vụ hỏa hoạn này.

多亏邻居及时发现楼道浓烟并报火警,火势才得以在初期被迅速扑灭。

duō kuī lín jū jí shí fā xiàn lóu dào nóng yān bìng bào huǒ jǐng, huǒ shì cái dé yǐ zài chū qī bèi xùn sù pū miè.

Nhờ hàng xóm phát hiện kịp thời khói dày đặc ở hành lang và gọi điện báo cháy nên đám cháy đã nhanh chóng được dập tắt trong giai đoạn đầu.

幸亏消防救援人员出警迅速扑灭了初起火苗,居民楼才没有发生更大的火灾损失。

xìng kuī xiāo fáng jiù yuán rén yuán chū jǐng xùn sù pū miè le chū qǐ huǒ miáo, jū mín lóu cái méi yǒu fā shēng gèng dà de huǒ zāi sǔn shī.

May mắn thay, lực lượng cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt ngọn lửa ban đầu, tránh gây thiệt hại lớn hơn cho tòa nhà dân cư do hỏa hoạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.