扎扎实实
(扎扎實實)vững chắc / ổn định / đáng tin cậy / thực tế / thực tiễn
Ví dụ câu thực tế
唯有扎扎实实打牢数学和物理的理论根基,未来在尖端人工智能算法研发上才能走得更远。
wéi yǒu zhā zhā shí shí dǎ láo shù xué hé wù lǐ de lǐ lùn gēn jī, wèi lái zài jiān duān rén gōng zhì néng suàn fǎ yán fā shàng cái néng zǒu dé gèng yuǎn.
Chỉ bằng cách đặt nền tảng lý thuyết vững chắc về toán học và vật lý, chúng ta mới có thể tiến xa hơn trong việc phát triển các thuật toán trí tuệ nhân tạo tiên tiến trong tương lai.
青年学子在大学期间应当心无旁骛专注于学业科研,扎扎实实打牢未来报效祖国的专业根基。
qīng nián xué zǐ zài dà xué qī jiān yīng dāng xīn wú páng wù zhuān zhù yú xué yè kē yán, zhā zhā shí shí dǎ láo wèi lái bào xiào zǔ guó de zhuān yè gēn jī.
Sinh viên trẻ nên tập trung hoàn toàn vào nghiên cứu học thuật trong những năm học đại học và tạo nền tảng nghề nghiệp vững chắc để phục vụ quê hương trong tương lai.
面对瞬息万变复杂严峻的海外供应链制约,高管团队必须保持极高的战略专注力,扎扎实实强内功做研发,切不可浮躁应付。
miàn duì shùn xī wàn biàn fù zá yán jùn de hǎi wài gōng yìng liàn zhì yuē, gāo guǎn tuán duì bì xū bǎo chí jí gāo de zhàn lüè zhuān zhù lì, zhā zhā shí shí qiáng nèi gōng zuò yán fā, qiè bù kě fú zào yìng fù.
Đối mặt với những hạn chế về chuỗi cung ứng ở nước ngoài luôn thay đổi, phức tạp và nghiêm trọng, đội ngũ quản lý cấp cao phải duy trì mức độ tập trung chiến lược cao, tăng cường vững chắc năng lực nội bộ để nghiên cứu và phát triển và không được giải quyết vấn đề đó một cách hấp tấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.