才

cái
Âm Hán Việt:TÀI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1cái

(đến lúc đó) mới

#2cái

(biến thể của 才[cai2]) vừa mới / (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ

Ví dụ câu thực tế

你怎么现在才来?

nǐ zěn me xiàn zài cái lái?

Sao đến giờ bạn mới đến vậy?

他是一个多才多艺的人。

tā shì yí gè duō cái duō yì de rén.

Anh ấy là một người đa tài đa nghệ.

他30岁才读完大学。

tā 30 suì cái dú wán dà xué.

Anh ấy 30 tuổi mới tốt nghiệp đại học.

这件事,只有他才能做好。

zhè jiàn shì, zhǐ yǒu tā cái néng zuò hǎo.

Việc này, chỉ có anh ấy mới làm tốt được.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.