手表

(手錶)shǒu biǎo
Âm Hán Việt:THỦ BIỂU

đồng hồ đeo tay

Ví dụ câu thực tế

这块手表非常漂亮。

zhè kuài shǒu biǎo fēi cháng piào liàng.

Chiếc đồng hồ này cực kỳ xinh.

这个手表很适合你。

zhè ge shǒu biǎo hěn shì hé nǐ.

Chiếc đồng hồ này rất hợp với bạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.