手腕

shǒu wàn
Âm Hán Việt:THỦ OẢN

cổ tay

Ví dụ câu thực tế

外科主刀医生在进行显微血管缝合微创手术时,手腕动作极其轻柔稳定,技艺炉火纯青。

wài kē zhǔ dāo yī shēng zài jìn xíng xiǎn wēi xuè guǎn féng hé wēi chuàng shǒu shù shí, shǒu wàn dòng zuò jí qí qīng róu wěn dìng, jì yì lú huǒ chún qīng.

Khi bác sĩ phẫu thuật phụ trách thực hiện phẫu thuật khâu vết thương vi mạch xâm lấn tối thiểu, chuyển động cổ tay của anh ấy cực kỳ nhẹ nhàng và ổn định, đồng thời kỹ năng của anh ấy cũng rất tuyệt vời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.