手脚
(手腳)tay và chân
Ví dụ câu thực tế
寒冬腊月凌晨在零下二十五摄氏度的室外铁道线上巡检抢修,铁路工人们的手脚即使戴着棉手套也被冻得麻木发痛。
hán dōng là yuè líng chén zài líng xià èr shí wǔ shè shì dù de shì wài tiě dào xiàn shàng xún jiǎn qiǎng xiū, tiě lù gōng rén men de shǒu jiǎo jí shǐ dài zhe mián shǒu tào yě bèi dòng dé má mù fā tòng.
Sáng sớm tháng 12 âm lịch mùa đông, các công nhân đường sắt đang kiểm tra, sửa chữa tuyến đường sắt ngoài trời với nhiệt độ âm 25 độ C. Ngay cả khi đeo găng tay bông, tay chân của các công nhân đường sắt vẫn tê cứng và đau đớn vì lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.