手机
(手機)điện thoại di động
Ví dụ câu thực tế
我的手机坏了。
wǒ de shǒu jī huài le.
Điện thoại di động của tôi bị hỏng rồi.
你看,我新买了一个手机。
nǐ kàn, wǒ xīn mǎi le yí gè shǒu jī.
Nhìn kìa, tôi vừa mua một cái điện thoại mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.