手势

(手勢)shǒu shì
Âm Hán Việt:THỦ THẾ

cử chỉ

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代手势研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shǒu shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cử chỉ hiện đại.

交警在车流如织的十字路口中央标准有力地做出停车让行的交通指挥手势,保障路口通畅。

jiāo jǐng zài chē liú rú zhī de shí zì lù kǒu zhōng yāng biāo zhǔn yǒu lì dì zuò chū tíng chē ràng xíng de jiāo tōng zhǐ huī shǒu shì, bǎo zhàng lù kǒu tōng chàng.

Lực lượng CSGT thực hiện các động tác chỉ huy giao thông chuẩn và mạnh mẽ dừng, nhường đường ở giữa nút giao có mật độ giao thông đông đúc để bảo đảm giao lộ thông suốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.