所有权

(所有權)suǒ yǒu quán

quyền sở hữu / quyền chiếm hữu / quyền tài sản / quyền sở hữu (tài sản)

Ví dụ câu thực tế

借款人将名下的房产所有权作为抵押物,向商业银行申请个人抵押贷款。

jiè kuǎn rén jiāng míng xià de fáng chǎn suǒ yǒu quán zuò wéi dǐ yā wù, xiàng shāng yè yín háng shēn qǐng gè rén dǐ yā dài kuǎn.

Người đi vay sử dụng quyền sở hữu tài sản đứng tên mình làm tài sản thế chấp để đăng ký vay thế chấp cá nhân tại ngân hàng thương mại.

深化农村承包地所有权、承包权、经营权三权分置改革,引导土地承包经营权健康有序流转,有力激活了现代农业生产力。

shēn huà nóng cūn chéng bāo dì suǒ yǒu quán, chéng bāo quán, jīng yíng quán sān quán fēn zhì gǎi gé, yǐn dǎo tǔ dì chéng bāo jīng yíng quán jiàn kāng yǒu xù liú zhuǎn, yǒu lì jī huó le xiàn dài nóng yè shēng chǎn lì.

Đi sâu cải cách việc phân chia quyền sở hữu, quyền khoán và quyền quản lý đất khoán nông thôn, hướng dẫn việc chuyển giao quyền quản lý khoán đất một cách lành mạnh và có trật tự, đồng thời phát huy hiệu quả năng suất nông nghiệp hiện đại.

宪法明确规定,国家保护社会主义公共财产和公民合法的私有财产所有权。

xiàn fǎ míng què guī dìng, guó jiā bǎo hù shè huì zhǔ yì gōng gòng cái chǎn hé gōng mín hé fǎ de sī yǒu cái chǎn suǒ yǒu quán.

Hiến pháp quy định rõ ràng, nhà nước bảo vệ tài sản công xã hội chủ nghĩa và quyền sở hữu tài sản cá nhân hợp pháp của công dân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.