所属
(所屬)thuộc về
Ví dụ câu thực tế
警方已将查获的被盗财物如数发还给了所属失主。
jǐng fāng yǐ jiāng chá huò de bèi dào cái wù rú shù fā huán gěi le suǒ shǔ shī zhǔ.
Cảnh sát đã trả lại toàn bộ tài sản bị đánh cắp cho chủ sở hữu của chúng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.