房东
(房東)chủ nhà, chủ cho thuê nhà
Ví dụ câu thực tế
我们的房东是一位和蔼可亲的老奶奶。
wǒ men de fáng dōng shì yī wèi hé ǎi kě qīn de lǎo nǎi nǎi.
Chủ nhà của chúng tôi là một bà cụ rất hiền từ dễ mến.
我的房东很友好,经常帮助我。
wǒ de fáng dōng hěn yǒu hǎo, jīng cháng bāng zhù wǒ.
Chủ nhà của tôi rất thân thiện và luôn giúp đỡ tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.