戴

dài
Âm Hán Việt:ĐÁI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dài

đeo (kính, mũ, găng tay,...) / tôn trọng / mang / hỗ trợ

#2Dài

đội, đeo

Ví dụ câu thực tế

那个戴着眼镜,穿着西装是我的朋友。

nà ge dài zhuó yǎn jìng, chuān zhe xī zhuāng shì wǒ de péng yǒu.

Cái người đeo kính và mặc vest kia là bạn của tôi.

外边风大,戴上帽子吧。

wài biān fēng dà,dài shàng mào zi ba.

Ngoài trời có gió nên hãy đội mũ nhé.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.