截获
(截獲)chặn bắt / chặn và bắt giữ
Ví dụ câu thực tế
警方在多方协助下成功截获并冻结了该跨国电信诈骗集团转移的巨额赃款。
jǐng fāng zài duō fāng xié zhù xià chéng gōng jié huò bìng dòng jié le gāi kuà guó diàn xìn zhà piàn jí tuán zhuǎn yí de jù é zāng kuǎn.
Với sự hỗ trợ của nhiều bên, cảnh sát đã ngăn chặn và phong tỏa thành công số tiền khổng lồ trộm cắp do nhóm lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia chuyển nhượng.
全国海关缉私部门依托大数据雷达预警开展精准布控,在远洋公海海域成功截获了一宗涉案偷逃税额高达数亿元的特大走私成品油大案。
quán guó hǎi guān jī sī bù mén yī tuō dà shù jù léi dá yù jǐng kāi zhǎn jīng zhǔn bù kòng, zài yuǎn yáng gōng hǎi hǎi yù chéng gōng jié huò le yī zōng shè àn tōu táo shuì é gāo dá shù yì yuán de tè dà zǒu sī chéng pǐn yóu dà àn.
Các cơ quan chống buôn lậu hải quan quốc gia đã dựa vào cảnh báo sớm của radar dữ liệu lớn để tiến hành kiểm soát chính xác và ngăn chặn thành công một vụ buôn lậu lớn các sản phẩm dầu tinh chế liên quan đến trốn thuế hàng trăm triệu nhân dân tệ ở vùng biển khơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.