截至

jié zhì
Âm Hán Việt:TIỆT CHÍ

tính đến, tính tới (thời điểm)

Ví dụ câu thực tế

截至上个月,销量已经突破百万。

jié zhì shàng gè yuè, xiāo liàng yǐ jīng tū pò bǎi wàn.

Tính đến tháng trước, lượng tiêu thụ đã vượt mức một triệu chiếc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.