我国
(我國)đất nước chúng tôi / Trung Quốc
Ví dụ câu thực tế
我国南方经济很发达。
wǒ guó nán fāng jīng jì hěn fā dá.
Miền Nam nước tôi có nền kinh tế rất phát triển.
我国旅游业发展很快。
wǒ guó lǚ yóu yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành du lịch của nước tôi phát triển rất nhanh.
我国的服装工业发展很快。
wǒ guó de fú zhuāng gōng yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành công nghiệp may mặc của nước tôi phát triển rất nhanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.