成群结队
(成群結隊)với số lượng lớn
Ví dụ câu thực tế
晴朗的周末,许多市民成群结队地来到公园露营野餐。
qíng lǎng de zhōu mò, xǔ duō shì mín chéng qún jié duì dì lái dào gōng yuán lù yíng yě cān.
Vào những ngày cuối tuần đầy nắng, nhiều người dân kéo đến công viên để cắm trại và dã ngoại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.