成绩
(成績)thành tích, thành tựu
Ví dụ câu thực tế
他这次考试的成绩很好。
tā zhè cì kǎo shì de chéng jì hěn hǎo.
Thành tích lẫn thi này của anh ấy tốt lắm.
我们可以在网上查到考试成绩。
wǒ men kě yǐ zài wǎng shàng chá dào kǎo shì chéng jì.
Chúng tôi có thể tra cứu kết quả thi trên mạng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.