成天
suốt cả ngày
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的成天内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de chéng tiān nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong thời hạn quy định.
他成天待在房间里玩电脑游戏,很少出门参加户外活动。
tā chéng tiān dài zài fáng jiān lǐ wán diàn nǎo yóu xì, hěn shǎo chū mén cān jiā hù wài huó dòng.
Anh ấy suốt ngày ở trong phòng chơi game trên máy tính và hiếm khi ra ngoài tham gia các hoạt động ngoài trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.