成员国

(成員國)chéng yuán guó

quốc gia thành viên

Ví dụ câu thực tế

国际奥林匹克委员会正式向各成员国发出了官方公函,诚挚邀请各国运动员参加下届冬奥会。

guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì zhèng shì xiàng gè chéng yuán guó fā chū le guān fāng gōng hán, chéng zhì yāo qǐng gè guó yùn dòng yuán cān jiā xià jiè dōng ào huì.

Ủy ban Olympic quốc tế đã chính thức ban hành công văn tới tất cả các nước thành viên, chân thành mời vận động viên tất cả các nước tham gia Thế vận hội mùa đông tiếp theo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.