成千上万

(成千上萬)chéng qiān shàng wàn
Âm Hán Việt:THÀNH THIÊN THƯỢNG VẠN

hàng ngàn

Ví dụ câu thực tế

每年春运期间,成千上万的外出务工人员踏上了返乡的旅程。

měi nián chūn yùn qī jiān, chéng qiān shàng wàn de wài chū wù gōng rén yuán tà shàng le fǎn xiāng de lǚ chéng.

Hàng năm vào dịp Tết Nguyên đán, hàng nghìn lao động nhập cư lên đường trở về quê hương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.