成功
Các tầng nghĩa / Phát âm
thành công
Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
Ví dụ câu thực tế
大会取得圆满成功。
dà huì qǔ dé yuán mǎn chéng gōng.
Cuộc họp diễn ra rất thành công.
太好了,我们终于成功了。
tài hǎo le, wǒ men zhōng yú chéng gōng le.
Tuyệt vời, cuối cùng chúng ta đã làm được.
经过努力,我们取得了成功。
jīng guò nǔ lì, wǒ men qǔ dé le chéng gōng.
Sau bao cố gắng, chúng tôi đã đạt được thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.