戈壁滩

(戈壁灘)Gē bì tān

sa mạc Gobi

Ví dụ câu thực tế

在辽阔苍茫、飞沙走石的大戈壁滩腹地,一代代地质勘探队员默默奉献着辛勤汗水。

zài liáo kuò cāng máng, fēi shā zǒu shí de dà gē bì tān fù dì, yí dài dài dì zhì kān tàn duì yuán mò mò fèng xiàn zhe xīn qín hàn shuǐ.

Tại vùng nội địa của sa mạc Gobi rộng lớn, nơi cát đá bay bay, nhiều thế hệ thành viên đội thám hiểm địa chất đã âm thầm cống hiến hết mình cho công việc khó khăn của mình.

每次谈起老一辈科技先辈隐姓埋名在大西北戈壁滩上白手起家攻克两弹一星的壮烈史诗,全校师生无不心潮澎湃肃然起敬。

měi cì tán qǐ lǎo yī bèi kē jì xiān bèi yǐn xìng mái míng zài dà xī běi gē bì tān shàng bái shǒu qǐ jiā gōng kè liǎng dàn yī xīng de zhuàng liè shǐ shī, quán xiào shī shēng wú bù xīn cháo pēng pài sù rán qǐ jìng.

Mỗi lần nhắc đến câu chuyện hào hùng của thế hệ tổ tiên khoa học công nghệ đã làm ra từ con số 0, chinh phục hai quả bom và một vệ tinh trên sa mạc Gobi vùng Đại Tây Bắc một cách ẩn danh, tất cả thầy trò trong trường đều không khỏi xúc động và kính phục.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.