懒得

(懶得)lǎn de
Âm Hán Việt:LÃN ĐẮC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1lǎn de

không có hứng thú (làm gì); không muốn

#2lǎn dé

không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng

Ví dụ câu thực tế

在高温车间连续高强度苦战了一整天后,他浑身像散了架一样酸痛无力,连晚饭都懒得爬起来吃。

zài gāo wēn chē jiān lián xù gāo qiáng dù kǔ zhàn le yī zhěng tiān hòu, tā hún shēn xiàng sàn le jià yī yàng suān tòng wú lì, lián wǎn fàn dōu lǎn de pá qǐ lái chī.

Sau cả ngày làm việc vất vả trong xưởng nhiệt độ cao, toàn thân anh đau nhức và yếu ớt đến nỗi lười dậy ăn tối.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.