慰劳
(慰勞)bày tỏ sự cảm kích bằng lời khen hoặc quà nhỏ
Ví dụ câu thực tế
在新春佳节来临之际,地方党政机关退役军人事务部门代表深入走访慰问边防艰苦连队营房,亲切慰劳坚守在祖国战位上的年轻官兵。
zài xīn chūn jiā jié lái lín zhī jì, dì fāng dǎng zhèng jī guān tuì yì jūn rén shì wù bù mén dài biǎo shēn rù zǒu fǎng wèi wèn biān fáng jiān kǔ lián duì yíng fáng, qīn qiè wèi láo jiān shǒu zài zǔ guó zhàn wèi shàng de nián qīng guān bīng.
Nhân dịp Tết Nguyên đán, đại diện Ban quân sự nghỉ hưu của các cơ quan đảng, chính quyền địa phương đã đến thăm doanh trại Công ty biên phòng khó khăn và gửi lời chia buồn sâu sắc tới các cán bộ, chiến sĩ trẻ đã đứng vững trong cuộc chiến vì Tổ quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.