慢行
đi bộ chậm
Ví dụ câu thực tế
车辆在雨天行驶时要减速慢行。
chē liàng zài yǔ tiān xíng shǐ shí yào jiǎn sù màn xíng.
Xe cộ khi lưu thông trong ngày mưa cần phải giảm tốc độ.
交警部门温馨提醒广大司机朋友,雨雪大雾天气行车必须减速慢行谨防车祸。
jiāo jǐng bù mén wēn xīn tí xǐng guǎng dà sī jī péng yǒu, yǔ xuě dà wù tiān qì xíng chē bì xū jiǎn sù màn xíng jǐn fáng chē huò.
Cục Cảnh sát giao thông nhiệt liệt nhắc nhở các tài xế phải giảm tốc độ khi lái xe trong thời tiết mưa, tuyết, sương mù để đề phòng tai nạn ô tô.
盘山公路前方路段有一个连续的下坡急转弯,所有过往车辆务必减速慢行。
pán shān gōng lù qián fāng lù duàn yǒu yí gè lián xù de xià pō jí zhuǎn wān, suǒ yǒu guò wǎng chē liàng wù bì jiǎn sù màn xíng.
Đoạn phía trước của con đường núi quanh co có một khúc cua gấp liên tục xuống dốc. Tất cả các phương tiện đi qua đều phải giảm tốc độ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.