感慨
thở dài đầy cảm xúc
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真感慨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gǎn kǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cảm khái các yêu cầu công việc.
重回阔别三十年的母校,抚今追昔,老校友们心中感慨万千。
zhòng huí kuò bié sān shí nián de mǔ xiào, fǔ jīn zhuī xī, lǎo xiào yǒu men xīn zhōng gǎn kǎi wàn qiān.
Trở lại trường cũ sau ba mươi năm vắng bóng, nhìn lại quá khứ, các cựu sinh viên năm xưa tràn ngập cảm xúc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.