感冒药

(感冒藥)gǎn mào yào

thuốc cảm lạnh

Ví dụ câu thực tế

这种感冒药需要饭后服。

zhè zhǒng gǎn mào yào xū yào fàn hòu fú.

Loại thuốc cảm này cần uống sau bữa ăn.

这种感冒药对我没什么作用。

zhè zhǒng gǎn mào yào duì wǒ méi shén me zuò yòng.

Thuốc cảm loại này không có tác dụng gì với tôi.

这种感冒药的效果很好。

zhè zhǒng gǎn mào yào de xiào guǒ hěn hǎo.

Thuốc cảm này có tác dụng rất tốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.