意识到
(意識到)to be aware of; to realize
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
意识到做错后,他立刻向大家道歉。
yì shí dào zuò cuò hòu, tā lì kè xiàng dà jiā dào qiàn.
Sau khi nhận ra làm sai, anh ấy lập tức xin lỗi mọi người.
意识到自己昨晚对老朋友的无端猜疑和指责后,他感到深深的自责与羞愧。
yì shí dào zì jǐ zuó wǎn duì lǎo péng yǒu de wú duān cāi yí hé zhǐ zé hòu, tā gǎn dào shēn shēn de zì zé yǔ xiū kuì.
Sau khi nhận ra đêm qua mình đã nghi ngờ và buộc tội không chính đáng đối với người bạn cũ, anh cảm thấy vô cùng hối hận và xấu hổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.