意味

yì wèi

ý nghĩa / hàm ý / hương vị / sắc thái / có nghĩa / ngụ ý / (Đài Loan) cảm nhận

Ví dụ câu thực tế

这意味着我们还要再等一周。

zhè yì wèi zhe wǒ men hái yào zài děng yī zhōu.

Điều này có nghĩa là chúng ta phải đợi thêm một tuần nữa.

独立工作意味着她能够自主。

dú lì gōng zuò yì wèi zhe tā néng gòu zì zhǔ.

Có thể làm việc độc lập nghĩa là cô ấy đã có thể tự chủ bản thân.

如果一个人梦见大山,那意味着什么?

rú guǒ yí gè rén mèng jiàn dà shān, nà yì wèi zhe shén me?

Nếu như một người mơ thấy núi thì có ý nghĩa gì?

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.