惭愧

(慚愧)cán kuì
Âm Hán Việt:TÀM QUÝ

xấu hổ

Ví dụ câu thực tế

想到自己平时对父母的关心太少,他心中感到十分惭愧。

xiǎng dào zì jǐ píng shí duì fù mǔ de guān xīn tài shǎo, tā xīn zhōng gǎn dào shí fēn cán kuì.

Anh cảm thấy rất xấu hổ khi nghĩ đến việc mình quan tâm đến bố mẹ ít đến thế nào.

这种特色风格在同类产品中显得十分惭愧,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cán kuì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hổ thẹn, được người tiêu dùng yêu thích.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.