惩罚
(懲罰)v. trừng phạt; n. hình phạt
Ví dụ câu thực tế
有关部门将严格依照相关法律法规对惩罚进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì chéng fá jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý sự trừng phạt theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
法网恢恢疏而不漏,任何以身试法企图践踏法律尊严的人,都必将受到应有的法律惩罚。
fǎ wǎng huī huī shū ér bù lòu, rèn hé yǐ shēn shì fǎ qǐ tú jiàn tà fǎ lǜ zūn yán de rén, dōu bì jiāng shòu dào yīng yǒu de fǎ lǜ chéng fá.
Mạng lưới pháp luật rộng mở, ai có ý chà đạp đến phẩm giá của pháp luật sẽ bị pháp luật trừng phạt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.