惦记
(惦記)nhớ đến với mối quan tâm
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真惦记各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn diàn jì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc để ý các yêu cầu công việc.
奶奶虽然年纪大了,但心里始终惦记着在外地求学的孙子孙女。
nǎi nǎi suī rán nián jì dà le, dàn xīn lǐ shǐ zhōng diàn jì zhe zài wài dì qiú xué de sūn zi sūn nǚ.
Bà nội tuy đã già nhưng vẫn luôn nghĩ đến các cháu đang đi học ở nơi khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.