惋惜
hối tiếc
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分惋惜,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wǎn xī, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
这位极具天赋的青年画家因意外英年早逝,令人扼腕惋惜。
zhè wèi jí jù tiān fù de qīng nián huà jiā yīn yì wài yīng nián zǎo shì, lìng rén è wàn wǎn xī.
Thật đáng tiếc khi chàng họa sĩ trẻ vô cùng tài năng này lại qua đời khi còn trẻ vì một tai nạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.