惊诧
(驚詫)ngạc nhiên
Ví dụ câu thực tế
看到平时滴酒不沾的他今天突然豪饮起来,身边的朋友们都感到有些惊诧。
kàn dào píng shí dī jiǔ bù zhān de tā jīn tiān tū rán háo yǐn qǐ lái, shēn biān de péng yǒu men dōu gǎn dào yǒu xiē jīng chà.
Bạn bè xung quanh anh hơi ngạc nhiên khi thấy anh, người vốn thường không uống rượu, hôm nay đột nhiên bắt đầu uống rượu rất nhiều.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.