惊讶
(驚訝)ngạc nhiên
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分惊讶,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng yà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
得知这位平时低调谦和的邻居竟然是一位著名作家,大家都感到非常惊讶。
dé zhī zhè wèi píng shí dī diào qiān hé de lín jū jìng rán shì yī wèi zhù míng zuò jiā, dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng jīng yà.
Mọi người đều ngạc nhiên khi biết rằng người hàng xóm vốn thường khiêm tốn và khiêm tốn này thực ra lại là một nhà văn nổi tiếng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.