惊慌失措
(驚慌失措)sợ hãi đến mất trí
Ví dụ câu thực tế
遭遇地震等突发灾害时,最重要的是保持头脑冷静,切忌惊慌失措。
zāo yù dì zhèn děng tū fā zāi hài shí, zuì zhòng yào de shì bǎo chí tóu nǎo lěng jìng, qiè jì jīng huāng shī cuò.
Khi gặp những thảm họa bất ngờ như động đất, điều quan trọng nhất là phải giữ cái đầu lạnh, tránh hoảng loạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.