惊奇
(驚奇)kinh ngạc
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分惊奇,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng qí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
第一次来到科技馆的孩子们,对各种神奇的互动科学实验感到无比惊奇。
dì yī cì lái dào kē jì guǎn de hái zi men, duì gè zhǒng shén qí de hù dòng kē xué shí yàn gǎn dào wú bǐ jīng qí.
Các em nhỏ lần đầu tiên đến với Bảo tàng Khoa học và Công nghệ đã vô cùng ngạc nhiên trước các thí nghiệm khoa học tương tác kỳ diệu đa dạng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.