惊叹
(驚嘆)kinh ngạc, thán phục
Ví dụ câu thực tế
参观者无不为敦煌莫高窟壁画中精妙绝伦的艺术魅力所惊叹。
cān guān zhě wú bù wèi dūn huáng mò gāo kū bì huà zhōng jīng miào jué lún de yì shù mèi lì suǒ jīng tàn.
Du khách đều ngạc nhiên trước vẻ đẹp nghệ thuật tinh tế của những bức tranh tường ở Hang động Mạc Cao Đôn Hoàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.