悼念
thương tiếc
Ví dụ câu thực tế
社会各界群众自发来到烈士陵园敬献花圈,深切悼念为国捐躯的英烈。
shè huì gè jiè qún zhòng zì fā lái dào liè shì líng yuán jìng xiàn huā quān, shēn qiè dào niàn wèi guó juān qū de yīng liè.
Nhân dân các tầng lớp nhân dân đã tự phát đến Nghĩa trang Liệt sĩ để đặt vòng hoa và vô cùng thương tiếc các anh hùng đã hy sinh vì đất nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.