悲观
(悲觀)bi quan
Ví dụ câu thực tế
面对眼前的暂时困难不必过于悲观,办法总比困难多。
miàn duì yǎn qián de zàn shí kùn nán bù bì guò yú bēi guān, bàn fǎ zǒng bǐ kùn nán duō.
Đừng quá bi quan khi phải đối mặt với những khó khăn nhất thời trước mắt. Luôn có nhiều giải pháp hơn là khó khăn.
这种特色风格在同类产品中显得十分悲观,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn bēi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này có vẻ rất bi quan so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.