悲欢离合
(悲歡離合)vui buồn; chia tay và đoàn tụ
Ví dụ câu thực tế
这部小说生动描绘了普通人在时代大背景下的悲欢离合。
zhè bù xiǎo shuō shēng dòng miáo huì le pǔ tōng rén zài shí dài dà bèi jǐng xià de bēi huān lí hé.
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa một cách sống động những niềm vui, nỗi buồn của những con người bình thường trong bối cảnh thời đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.