悦耳
(悅耳)du dương
Ví dụ câu thực tế
窗外微风拂过风铃,发出一阵阵清脆悦耳的叮咚声响。
chuāng wài wēi fēng fú guò fēng líng, fā chū yī zhèn zhèn qīng cuì yuè ěr de dīng dōng shēng xiǎng.
Cơn gió ngoài cửa sổ thổi qua những chiếc chuông gió, tạo nên những âm thanh leng keng du dương và giòn tan.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.