患有
chịu đựng
Ví dụ câu thực tế
如果家族中有直系亲属患有高血压或糖尿病,后代更应当保持健康生活方式。
rú guǒ jiā zú zhōng yǒu zhí xì qīn shǔ huàn yǒu gāo xuè yā huò táng niào bìng, hòu dài gèng yīng dāng bǎo chí jiàn kāng shēng huó fāng shì.
Nếu trong gia đình có người thân trực hệ mắc bệnh cao huyết áp hoặc tiểu đường thì thế hệ tương lai nên duy trì lối sống lành mạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.