患处
(患處)phần bị tổn thương
Ví dụ câu thực tế
在这处因蚊虫叮咬而红肿刺痛的皮肤患处轻轻涂抹适量清凉草本薄荷凝胶后,灼热难忍的痛痒感觉很快便消除了。
zài zhè chù yīn wén chóng dīng yǎo ér hóng zhǒng cì tòng de pí fū huàn chù qīng qīng tú mǒ shì liàng qīng liáng cǎo běn bò hé níng jiāo hòu, zhuó rè nán rěn de tòng yǎng gǎn jué hěn kuài biàn xiāo chú le.
Sau khi nhẹ nhàng thoa một lượng gel bạc hà thảo dược làm mát thích hợp lên vùng da đỏ, sưng tấy và châm chích do muỗi đốt, cảm giác nóng rát và ngứa ngáy khó chịu đã nhanh chóng được loại bỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.