患儿
(患兒)trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật / trẻ em bị ảnh hưởng
Ví dụ câu thực tế
经过爱心网络公益平台的接力转发,短短两天内就为重症患儿筹集到了急需的手术医疗费。
jīng guò ài xīn wǎng luò gōng yì píng tái de jiē lì zhuǎn fā, duǎn duǎn liǎng tiān nèi jiù wèi zhòng zhèng huàn ér chóu jí dào le jí xū de shǒu shù yī liáo fèi.
Sau khi được nền tảng từ thiện của mạng lưới từ thiện chuyển tiếp và chuyển tiếp, chi phí y tế phẫu thuật cần thiết khẩn cấp đã được quyên góp cho trẻ em bị bệnh nặng chỉ trong hai ngày.
患儿由于急性上呼吸道感染引起持续高热发热,儿科值班医生细致检查咽喉扁桃体后开具了退热消炎药物。
huàn ér yóu yú jí xìng shàng hū xī dào gǎn rǎn yǐn qǐ chí xù gāo rè fā rè, ér kē zhí bān yī shēng xì zhì jiǎn chá yān hóu biǎn táo tǐ hòu kāi jù le tuì rè xiāo yán yào wù.
Bé sốt cao dai dẳng do nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính. Bác sĩ nhi khoa trực đã kiểm tra cẩn thận amidan ở cổ họng và kê đơn thuốc hạ sốt, chống viêm.
医生为感冒发热的患儿开具了口服退热悬混剂,并叮嘱按时定量服用。
yī shēng wèi gǎn mào fā rè de huàn ér kāi jù le kǒu fú tuì rè xuán hùn jì, bìng dīng zhǔ àn shí dìng liàng fú yòng.
Bác sĩ kê đơn thuốc hạ sốt dạng uống cho trẻ bị cảm, sốt và dặn uống đúng giờ, đủ lượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.