患上
mắc phải; bị (một căn bệnh)
Ví dụ câu thực tế
秋冬时节冷暖空气频繁剧烈交替,如果不注意添衣防寒极易患上急性支气管感染,引发喉咙干痒和剧烈咳嗽。
qiū dōng shí jié lěng nuǎn kōng qì pín fán jù liè jiāo tì, rú guǒ bù zhù yì tiān yī fáng hán jí yì huàn shàng jí xìng zhī qì guǎn gǎn rǎn, yǐn fā hóu lóng gàn yǎng hé jù liè ké sòu.
Vào mùa thu đông, không khí nóng và lạnh luân phiên thường xuyên và dữ dội. Nếu không chú ý mặc thêm quần áo để bảo vệ mình khỏi cái lạnh, bạn có thể dễ dàng bị nhiễm trùng phế quản cấp tính, có thể gây khô họng, ngứa ngáy và ho dữ dội.
长时间无节制沉迷于短视频刷屏不仅极其伤神耗费光阴,还容易让人患上难以戒断的精神网瘾。
zhǎng shí jiān wú jié zhì chén mí yú duǎn shì pín shuā píng bù jǐn jí qí shāng shén hào fèi guāng yīn, hái róng yì ràng rén huàn shàng nán yǐ jiè duàn de jīng shén wǎng yǐn.
Việc nghiện các video ngắn trong thời gian dài không kiểm soát không chỉ vô cùng bực bội, tốn thời gian mà còn có thể dễ dàng dẫn đến chứng nghiện tinh thần khó bỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.