恳求
(懇求)cầu xin; van nài
Ví dụ câu thực tế
面对灾区医院抗生素药品即将全面断供的危急境地,一线战地救援医疗队火速通过卫星电台向上级医疗指挥部紧急恳求支援。
miàn duì zāi qū yī yuàn kàng shēng sù yào pǐn jí jiāng quán miàn duàn gōng de wēi jí jìng dì, yī xiàn zhàn dì jiù yuán yī liáo duì huǒ sù tōng guò wèi xīng diàn tái xiàng shàng jí yī liáo zhǐ huī bù jǐn jí kěn qiú zhī yuán.
Trước tình thế nguy cấp là nguồn cung cấp thuốc kháng sinh cho các bệnh viện trong vùng thiên tai sắp bị cắt hoàn toàn, đội y tế cứu hộ tuyến đầu đã nhanh chóng yêu cầu hỗ trợ từ trụ sở y tế cấp trên thông qua đài vệ tinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.